Trang chủ
Về chúng tôi
Hồ sơ công ty
Băng hình
Thị trường chính
Các đối tác của chúng tôi
Khách hàng chính
Nhà cung cấp chính
Chứng chỉ
Giải pháp
giải pháp
CBAM
Các sản phẩm
Ống thép liền mạch
Ống hàn
Mặt cắt rỗng hình vuông
Trung tâm phim tài liệu
Tài liệu bằng tiếng Anh
Tài liệu bằng tiếng Trung
Kiến thức liên quan
Cập nhật mới nhất
Liên hệ với chúng tôi
English
中文
Trang chủ
Tài liệu bằng tiếng Anh
Tài liệu bằng tiếng Anh
Danh mục sản phẩm ống Sanon
TẢI XUỐNG
ASTM A500
TẢI XUỐNG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT API 5CT, ẤN BẢN THỨ MƯỜI, THÁNG 6 NĂM 2018
TẢI XUỐNG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT API 5L, ẤN BẢN THỨ 46, THÁNG 4 NĂM 2018
TẢI XUỐNG
Tiêu chuẩn ASTM A53 quy định kỹ thuật cho ống thép, màu đen và mạ kẽm nhúng nóng, hàn và không mối nối.
TẢI XUỐNG
Tiêu chuẩn ASTM A106 quy định kỹ thuật cho ống thép carbon liền mạch dùng trong điều kiện nhiệt độ cao.
TẢI XUỐNG
Tiêu chuẩn ASTM A179 cho ống trao đổi nhiệt và ống ngưng tụ bằng thép kéo nguội không mối nối, hàm lượng carbon thấp.
TẢI XUỐNG
Tiêu chuẩn ASTM A210 cho ống thép cacbon trung bình không mối hàn dùng cho nồi hơi và bộ siêu nhiệt.
TẢI XUỐNG
Tiêu chuẩn ASTM A213 quy định kỹ thuật cho ống thép hợp kim ferit và austenit liền mạch dùng cho nồi hơi, bộ siêu nhiệt và bộ trao đổi nhiệt.
TẢI XUỐNG
Tiêu chuẩn ASTM A333 quy định kỹ thuật cho ống thép liền mạch và hàn dùng trong môi trường nhiệt độ thấp.
TẢI XUỐNG
Tiêu chuẩn ASTM A450 quy định các yêu cầu chung đối với ống thép cacbon và thép hợp kim thấp.
TẢI XUỐNG
Tiêu chuẩn ASTM A519 quy định kỹ thuật cho ống thép cacbon và hợp kim liền mạch dùng trong cơ khí.
TẢI XUỐNG
Ống thép liền mạch GB 3087 dùng cho nồi hơi áp suất thấp và trung bình
TẢI XUỐNG
Ống thép cacbon JIS G3454 dùng cho dịch vụ chịu áp lực
TẢI XUỐNG
Ống thép liền mạch GB/T 8163 dùng cho chất lỏng
TẢI XUỐNG
Ống thép liền mạch GB 5310 dùng cho nồi hơi áp suất cao
TẢI XUỐNG
Ống thép liền mạch GB 6479 dùng cho áp suất cao trong thiết bị sản xuất phân bón hóa học.
TẢI XUỐNG
Tiêu chuẩn EN 10216-1 Ống thép liền mạch dùng cho mục đích chịu áp lực - Điều kiện giao hàng kỹ thuật - Phần 1
TẢI XUỐNG
Tiêu chuẩn EN 10216-2 Ống thép liền mạch dùng cho mục đích chịu áp lực - Điều kiện giao hàng kỹ thuật - Phần 2
TẢI XUỐNG
Ống thép cacbon JIS G 3456 dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao
TẢI XUỐNG
Ống thép hợp kim JIS G 3462 dùng cho nồi hơi và bộ trao đổi nhiệt.
TẢI XUỐNG
Ống thép cacbon JIS G 3455 dùng cho dịch vụ áp suất cao
TẢI XUỐNG
Ống thép cacbon JIS G 3461 dùng cho nồi hơi và bộ trao đổi nhiệt
TẢI XUỐNG
IPS-M-PI-190(3)
TẢI XUỐNG
ASTM B16.49-2007
TẢI XUỐNG
BS EN 10163-3:2004
TẢI XUỐNG
NACE MR0175/ISO 15156-1
TẢI XUỐNG
A1085/A1085M-15
TẢI XUỐNG
A312M
TẢI XUỐNG
ASTM-A532
TẢI XUỐNG
AWWA C213
TẢI XUỐNG
美国ASTM-标准A-501
TẢI XUỐNG
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng và màu đen
TẢI XUỐNG
JIS-G3452
TẢI XUỐNG
ASTM A501_A501M
TẢI XUỐNG
ống rãnh Victaulic tiêu chuẩn
TẢI XUỐNG
EN10255
TẢI XUỐNG
BS-1387
TẢI XUỐNG
DIN-EN-10220
TẢI XUỐNG
ASME B16.25-2017
TẢI XUỐNG
ASME B36.10M-2018
TẢI XUỐNG
Tiêu chuẩn BS EN 10084 2008
TẢI XUỐNG
Các loại ống chính của Sanon — ống hợp kim và ống carbon
TẢI XUỐNG
ASTM-A513
TẢI XUỐNG
ASTM-A519-2012
TẢI XUỐNG
GOST 8733 GOST 8734
TẢI XUỐNG
GOST 8732_1978
TẢI XUỐNG
DIN2391-1
TẢI XUỐNG
DIN 2391-2
TẢI XUỐNG
EN10210-1
TẢI XUỐNG
SAE-j403-2001
TẢI XUỐNG
ASTM A700-2014
TẢI XUỐNG
ASTM A700-2005
TẢI XUỐNG
GOST 8732_1978
TẢI XUỐNG
GOST 10704_1991
TẢI XUỐNG
GOST8639-82
TẢI XUỐNG
GOST_8732-78
TẢI XUỐNG
GOST-380-2005-E2008-ENG
TẢI XUỐNG
ASTM A234_A234M-2018
TẢI XUỐNG
ASTM A530_A530M-2012
TẢI XUỐNG
ASTM_ A450_A450M-2004a
TẢI XUỐNG
BS EN 10025-3-2019
TẢI XUỐNG
BS_EN_10025_2_2019
TẢI XUỐNG
EN10025-1
TẢI XUỐNG
GOST 633_1980
TẢI XUỐNG
JIS G3125-2015
TẢI XUỐNG
SANS62-1: 2013
TẢI XUỐNG
EN 10216-3
TẢI XUỐNG
ASTM A335-2019
TẢI XUỐNG
EN10297-phần 1
TẢI XUỐNG
EN10297-phần 2
TẢI XUỐNG
DIN-1629
TẢI XUỐNG
gost-8731-74
TẢI XUỐNG
Điện thoại
Điện thoại
+86 15320100890
E-mail
E-mail
info@sanonpipe.com
WhatsApp
WhatsApp
+86 15320100890
WeChat
WeChat
+86 15320100890
Đứng đầu
Nhấn Enter để tìm kiếm hoặc ESC để đóng.
English
French
German
Portuguese
Spanish
Russian
Japanese
Korean
Arabic
Irish
Greek
Turkish
Italian
Danish
Romanian
Indonesian
Czech
Afrikaans
Swedish
Polish
Basque
Catalan
Esperanto
Hindi
Lao
Albanian
Amharic
Armenian
Azerbaijani
Belarusian
Bengali
Bosnian
Bulgarian
Cebuano
Chichewa
Corsican
Croatian
Dutch
Estonian
Filipino
Finnish
Frisian
Galician
Georgian
Gujarati
Haitian
Hausa
Hawaiian
Hebrew
Hmong
Hungarian
Icelandic
Igbo
Javanese
Kannada
Kazakh
Khmer
Kurdish
Kyrgyz
Latin
Latvian
Lithuanian
Luxembou..
Macedonian
Malagasy
Malay
Malayalam
Maltese
Maori
Marathi
Mongolian
Burmese
Nepali
Norwegian
Pashto
Persian
Punjabi
Serbian
Sesotho
Sinhala
Slovak
Slovenian
Somali
Samoan
Scots Gaelic
Shona
Sindhi
Sundanese
Swahili
Tajik
Tamil
Telugu
Thai
Ukrainian
Urdu
Uzbek
Vietnamese
Welsh
Xhosa
Yiddish
Yoruba
Zulu